Băng tải kim loại dạng lưới xoắn ốc, thường được gọi là băng tải lưới cân bằng, là một loại băng tải được sử dụng rộng rãi, nổi tiếng với thiết kế đơn giản nhưng hiệu quả. Chúng được đánh giá cao về khả năng vận hành thẳng, tỷ lệ độ bền trên trọng lượng tuyệt vời và nhiều thông số kỹ thuật lưới khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau.
Bảng thông số kỹ thuật

Lựa chọn vật liệu: có sẵn các loại thép không gỉ 304, 314, 316, 316L, thép carbon, thép đồng, thép thau và các loại khác.
Xử lý bề mặt: mạ kẽm, mạ crom 3%, mạ mangan.
Đường kính xoắn ốc: 0,9-3,0 mm.
Kích thước dây dẹt (mm): từ 1 × 0,7 đến 6 × 3.
Khoảng cách giữa các thanh ngang: 4-33 mm.
Tốc độ băng tải: từ 0,5 m/phút đến 60 m/phút.
Đường kính dây ngang: 1,2-4,0 mm.
Bước xoắn dây: 4-22 mm.
Chiều rộng băng tải: lên đến 5 mét hoặc hơn theo yêu cầu của quý khách.
Loại cạnh: cạnh hàn, cạnh móc, cạnh bậc thang, cạnh mắt xích.
Cấu trúc cơ bản và các đặc điểm chính
Cấu trúc của đai bao gồm các vòng xoắn ốc trái và phải đan xen vào nhau và được nối với nhau bằng các thanh uốn cong chạy dọc theo chiều rộng của đai. Mẫu xoắn ốc xen kẽ này mang lại một số đặc điểm quan trọng:
Khả năng bám đường tuyệt vời: Kiểu bố trí xen kẽ giúp dây đai không bị kéo lệch về một phía, đảm bảo di chuyển theo đường thẳng.
Độ bền và tính linh hoạt: Thiết kế xoắn ốc đan xen mang lại tỷ lệ độ bền trên trọng lượng cao và tính linh hoạt cho nhiều đường dẫn băng tải khác nhau.
Nhiều tùy chọn truyền động: Các loại dây đai này thường được cung cấp dưới dạng truyền động ma sát. Tuy nhiên, một số loại có thể được truyền động trực tiếp bằng các bánh răng ăn khớp với mắt lưới của dây đai. Đối với các ứng dụng tải trọng cao, cũng có các phiên bản có cạnh xích.
Những loại dây đai này rất đa dụng và được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp, bao gồm chế biến thực phẩm, sản xuất công nghiệp, sản xuất thủy tinh và điện tử, và các quy trình xử lý nhiệt.
Ứng dụng phổ biến
Sấy khô thực phẩm, rửa, làm sạch các bộ phận máy móc
Có thể xử lý tải trọng nặng hơn. Xử lý nhiệt, ủ các bộ phận, gia công da và các sản phẩm amiăng.
Cải thiện việc theo dõi trong ngành công nghiệp điện tử, công nghiệp thủy tinh, sản xuất nói chung.
Tính ổn định: Làm mát, thoát nước, xử lý nhiệt, lò ủ.
Các thông số chính và lời khuyên khi lựa chọn
Khi lựa chọn băng tải dệt cân bằng, bạn thường sẽ thấy một loạt các mã và con số mô tả các thông số chính của nó:
Ví dụ mẫu: B2.8/2.5-60-52W
B: Tiền tố loại (Cân bằng)
2.8: Đường kính (mm) của dây xoắn ốc
2.5: Đường kính (mm) của thanh truyền
60: Số vòng xoắn ốc trên mỗi mét theo chiều rộng của đai.
52: Số vòng xoắn ốc trên mỗi mét theo hướng chiều dài của đai.
W: Loại cạnh (Hàn)
Để đạt hiệu suất tối ưu, hãy cân nhắc các yếu tố sau trong quá trình lựa chọn và sử dụng:
Lựa chọn vật liệu: Dây đai được làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm thép carbon và các loại thép không gỉ khác nhau, để phù hợp với môi trường có độ ẩm, nhiệt độ cao hoặc hóa chất ăn mòn.
Hệ thống truyền động chủ động cho dây đai nặng: Đối với các loại dây đai nặng, dệt chặt và cần lực truyền động lớn, hệ thống truyền động chủ động hiệu quả hơn hệ thống truyền động ma sát. Hệ thống này sử dụng một con lăn truyền động có các rãnh ăn khớp với các mấu nhô ra trên dây đai để tạo độ bám chắc chắn, không trượt.
Bảo trì: Thường xuyên điều chỉnh trục căng đai để tránh đai bị lệch khỏi đường ray và bảo dưỡng các bộ phận truyền động để đảm bảo hoạt động ổn định.
Tôi hy vọng phần tổng quan này giúp bạn hiểu rõ hơn về Băng tải kim loại cân bằng dạng lưới xoắn ốc. Nếu bạn có ứng dụng cụ thể, yêu cầu tải trọng hoặc điều kiện môi trường nào đó cần quan tâm, tôi có thể cung cấp thông tin chi tiết hơn.
Thông tin liên hệ